IndexPortalliGalleryCalendarTrợ giúpTìm kiếmĐăng kýThành viênNhómĐăng Nhập

Share | 
 

 sdfsdfg

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
hung
Thành viên Ưu Tú
Thành viên Ưu Tú


Tổng số bài gửi : 349
Registration date : 19/05/2007

Bài gửiTiêu đề: sdfsdfg   Fri Dec 21, 2007 5:34 pm

Trang 1/3 - Mã đề thi 345
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2007
Môn thi: HOÁ HỌC - Không phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 345
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.............................................................................
Câu 1: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí
hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
A. Li. B. Rb. C. K. D. Na.
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung
dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là
(Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)
A. 20,8 gam. B. 23,0 gam. C. 18,9 gam. D. 25,2 gam.
Câu 4: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
B. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
C. phản ứng với dung dịch NaCl.
D. phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng.
Câu 5: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A. bọt khí bay ra. B. kết tủa trắng xuất hiện.
C. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. D. bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 6: Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n -3COOH (n ≥ 2). B. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).
C. CnH2n(COOH)2 (n ≥ 0). D. CnH2n-1COOH (n ≥ 2).
Câu 7: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Ca2+, Mg2+. B. Na+, K+. C. SO4
2-, Cl-. D. HCO3
-, Cl-.
Câu 8: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi
trường kiềm là
A. Ba, Fe, K. B. Na, Fe, K. C. Na, Ba, K. D. Be, Na, Ca.
Câu 9: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
A. Zn. B. Sn. C. Pb. D. Cu.
Câu 10: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A. R2O. B. R2O3. C. RO. D. RO2.
Câu 11: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và rượu etylic là
A. kim loại Na. B. dung dịch NaNO3. C. quỳ tím. D. dung dịch NaCl.
Câu 12: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức
của X là
A. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH3. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5.
Trang 2/3 - Mã đề thi 345
Câu 13: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối
và nước. Chất X thuộc loại
A. este no đơn chức. B. axit không no đơn chức.
C. rượu no đa chức. D. axit no đơn chức.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam
CO2 và 8,1 gam nước. Công thức của rượu no đơn chức là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C2H5OH. B. CH3OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH.
Câu 15: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu
được là (Cho H = 1, C = 12 , O = 16)
A. 250 gam. B. 270 gam. C. 300 gam. D. 360 gam.
Câu 16: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng
thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Cho
H = 1, Fe = 56, Cu = 64)
A. 6,4 gam. B. 5,6 gam. C. 3,4 gam. D. 4,4 gam.
Câu 17: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Al, Mg, Fe. B. Mg, Fe, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Fe, Mg, Al.
Câu 18: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl. B. nước Br2. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.
Câu 19: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. protit. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. tinh bột.
Câu 20: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
A. glixerin. B. rượu etylic. C. axit axetic. D. anđehit axetic.
Câu 21: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
A. Li+. B. Rb+. C. Na+. D. K+.
Câu 22: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 23: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. cho proton. B. bị khử. C. bị oxi hoá. D. nhận proton.
Câu 24: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng pirit. B. quặng boxit. C. quặng manhetit. D. quặng đôlômit.
Câu 25: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
A. Fe(OH)2, FeO. B. Fe(NO3)2, FeCl3. C. Fe2O3, Fe2(SO4)3. D. FeO, Fe2O3.
Câu 26: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. NaHCO3. B. Al2O3. C. AlCl3. D. Al(OH)3.
Câu 27: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. phenol lỏng. B. nước. C. dầu hỏa. D. rượu etylic.
Câu 28: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. B. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
C. dung dịch NaOH và Al2O3. D. K2O và H2O.
Câu 29: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. axit - bazơ. B. trùng ngưng. C. trao đổi. D. trùng hợp.
Câu 30: Chất không phản ứng với NaOH là
A. rượu etylic. B. axit axetic. C. phenol. D. axit clohidric.
Câu 31: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được
là (Cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A. 8,10 gam. B. 8,15 gam. C. 7,65 gam. D. 0,85 gam.
Trang 3/3 - Mã đề thi 345
Câu 32: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A. KHSO4. B. NaCl. C. Na2CO3. D. MgCl2.
Câu 33: Cho phản ứng:
a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O.
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 34: Dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. B. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3.
C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH. D. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.
Câu 35: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat tạo thành phenol. Chất đó là
A. C2H5OH. B. Na2CO3. C. NaCl. D. CO2.
Câu 36: Công thức cấu tạo của glixerin là
A. HOCH2CHOHCH2OH. B. HOCH2CH2CH2OH.
C. HOCH2CH2OH. D. HOCH2CHOHCH3.
Câu 37: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được
dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 6,72 lít.
Câu 38: Cho các phản ứng:
H2N - CH2 - COOH + HCl → H3N+- CH2 - COOH Cl-.
H2N - CH2 - COOH + NaOH → H2N - CH2 - COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. có tính chất lưỡng tính. B. có tính oxi hóa và tính khử.
C. chỉ có tính bazơ. D. chỉ có tính axit.
Câu 39: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ tằm. B. tơ capron. C. tơ nilon-6,6. D. tơ visco.
Câu 40: Trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch
NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C2H5COOH. B. CH2 = CHCOOH. C. CH3COOH. D. HCOOH.
-----------------------------------------------
----------------------------------------------------- HẾT ----------
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
sdfsdfg
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: .o0o.Học Tập.o0o. :: .::Góc Học Tập::.-
Chuyển đến